Giới thiệu chung Cơ cấu tổ chức Tổ chức đoàn thể Liên hệ & góp ý Check mail
Chào mừng quý vị và các bạn đã truy cập trang thông tin điện tử Công ty Cổ phần than Hà Lầm - Vinacomin

 
 

Portal HaLam

THÔNG TIN CẦN BIẾT
Thời tiết
Tỷ giá ngoại tệ
Thị trường chứng khoán
Giá vàng

Số lượt người truy cập
2016161 

Thợ mỏ Hà Lầm - Vươn tầm cao mới

Vinacomin News

 

 

Chất lượng than xuất khẩu của Công ty

Chất lượng than xuất khẩu của Công ty


       Qua thực hiện các kết quả phân tích cho thấy than của Công ty Cổ phần than Hà Lầm thuộc loại than Antraxit có nhiệt lượng cao. Công ty đã, đang và sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu Xuất khẩu, Tiêu thụ trong và ngoài nước.

Than cám 3b:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 08B

·        Cỡ hạt mm( Size): 0-15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 14%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 13,01 – 15,00.

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 7099 cal/g.

 Than cám 3c:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 08C

·        Cỡ hạt mm( Size): 0-15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 14%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 13,01 – 15,00.

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 6941 cal/g.

Than cám 4a:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 09A

·         Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 20%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 18,01 – 22,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 6699 cal/g.

Than cám 4b:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 09B

·        Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 24%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 22,01 – 26,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 6,5%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 6249 cal/g.

Than cám 5:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 100

·         Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 30%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 26,01 – 33,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 6,5%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 5659 cal/g.

Than cám 6a:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 11A

·        Cỡ hạt mm( Size): 15 – 35

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 36%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 33,01 – 44,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 6,5%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 5197 cal/g.

Than cám 6b:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 11B

·        Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 42%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 40,01 – 45,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 4654 cal/g.

  

                                   Theo nguồn tin từ P. KCS


  Bản in

Quay về Sản phẩm

Các bài mới:

CÁC SỐ LIỆU NỔI BẬT
Các sự kiện tiêu biểu