Chất lượng than xuất khẩu của Công ty
Gửi ngày 5 tháng 7 năm 2008 lúc 8:32 pm

(Công ty than Hà Lầm) -

       Qua thực hiện các kết quả phân tích cho thấy than của Công ty Cổ phần than Hà Lầm thuộc loại than Antraxit có nhiệt lượng cao. Công ty đã, đang và sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu Xuất khẩu, Tiêu thụ trong và ngoài nước.

Than cám 3b:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 08B

·        Cỡ hạt mm( Size): 0-15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 14%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 13,01 – 15,00.

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 7099 cal/g.

 Than cám 3c:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 08C

·        Cỡ hạt mm( Size): 0-15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 14%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 13,01 – 15,00.

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 6941 cal/g.

Than cám 4a:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 09A

·         Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 20%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 18,01 – 22,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 6699 cal/g.

Than cám 4b:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 09B

·        Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 24%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 22,01 – 26,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 6,5%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 6249 cal/g.

Than cám 5:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 100

·         Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 30%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 26,01 – 33,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 6,5%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 5659 cal/g.

Than cám 6a:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 11A

·        Cỡ hạt mm( Size): 15 – 35

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 36%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 33,01 – 44,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 6,5%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 5197 cal/g.

Than cám 6b:

·        Mã sản phẩm( Product number): HG 11B

·        Cỡ hạt mm( Size): 0 – 15

·        Độ tro khô( ash, on dry basic), Ak: Trung bình ( Medium): 42%

·        Độ tro giới hạn( Limit): 40,01 – 45,00

·        Độ ẩm toàn phần( Total moisture,as received), Wtp: Trung bình( Medium): 8,0% không lớn hơn( max): 12,0%.

·        Chất bốc khô( Volatile matter, on dry basic), Vk: Trung bình( Medium) 7%.

·        Lưu huỳnh chung khô( Total sulfur, on dry basic), Skch: Trung bình( Medium): 0,5% không lớn hơn(max): 0,7%.

·        Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô( Gross calorifie value, on dry basic), Qkgr: Trung bình(Medium) 4654 cal/g.

  

                                   Theo nguồn tin từ P. KCS

 


[In trang]    [Đóng]