Than tiêu chuẩn TCVN 1790: 1999
Gửi ngày 5 tháng 7 năm 2008 lúc 2:13 pm

(Công ty than Hà Lầm) - Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của vùng Hòn Gai – Cẩm Phả

Tiêu chuẩn trích dẫn

·        TCVN 172:1997( ISO 589:1981) Than đá – Xác định độ ẩm toàn phần.

·        TCVN 173:1995( ISO 1171: 1981) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng tro.

·        TCVN 174: 1997( ISO 652:1981) Than và cốc – Xác định hàm lượng chất bốc.

·        TCVN 175:1997( ISO 334:1992) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung phương pháp Eschka

·        TCVN 200:1995( ISO 1928: 1976) Nhiên liệu khoáng rắn – Xác định trị số tỏa nhiệt toàn phần bằng phương pháp bơm đo nhiệt lượng và tính trị số tỏa nhiệt thực.

·        TCVN 318: 1997( ISO 1170: 1977) Than và cốc – Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau.

·        TCVN 1693: 1995( ISO 1988: 1975) Than đá – Lấy mẫu.

·        TCVN 43 07: 86 Than – Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ.

Phương pháp thử

            Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo tiêu chuẩn TCVN 1693:1995(ISO 1988- 1975)

            Tính chuyển kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau theo TCVN 318:1997( ISO 1170-1977).

·        Xác định tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu theo TCVN 4307-86

·        Xác định độ tro khô Ak theo TCVN 173: 1995 (ISO 1171-1981)

·        Xác định độ ẩm toàn phần Wtp theo TCVN 172: 1997 ( ISO 589-1981).

·        Xác định hàm lượng chất bốc khô Vk để theo TCVN 174:1995( ISO 652-1981)

·        Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung khô Sck theo TCVN 175:1995( Iso 334-1992)

·        Xác định hệ số tỏa nhiệt toàn phần theo Qgrk theo TCVN 2000:1995( ISO 11928-1967).

                    

                      

         Phòng KCS - Công ty CP than Hà Lầm

 


[In trang]    [Đóng]